Xin cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do cho thực phẩm chức năng xuất khẩu

Việt Nam gia nhập một số Hiệp định thương mại trong thời gian gần đây ( Như Hiệp định đối tác toàn diện và tiến bộ xuyên Thái Bình Dương - CPTPP, Hiệp định thương mại tự do EU – Việt Nam - EVFTA, đang đàm phán Hiệp định đối tác kinh tế toàn diện - RCEP…) đang chứng minh về tầm vóc kinh tế của Việt Nam, đặc biệt trong khâu xuất khẩu hàng hóa tới rất nhiều quốc gia trong và ngoài khu vực Đông Nam Á. Vì vậy, cơ chế mở cửa đang phải hoạt và các giấy tờ, tài liệu phục vụ cho doanh nghiệp làm thủ tục đăng ký nhà nước theo yêu cầu của các doanh nghiệp nước ngoài là rất cần thiết.

Trong bài viết này, chúng tôi sẽ nói về thủ tục cấp CFS ( Giấy chứng nhận lưu hành tự do cho sản phẩm thực phẩm chức năng) phục vụ xuất khẩu với mong muốn là giúp các doanh nghiệp trong nước nắm bắt được các thủ tục pháp lý, giấy tờ tài liệu cần thiết trước khi tiến hành việc mua bán, tập kết và vận chuyển hàng hóa ra nước ngoài.

Về cơ sở pháp lý:

Khoản 5 Điều 37 Nghị định 15/2018/NĐ – CP của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm ( đồng thời Nghị định này cũng thay thế Nghị định 38/2012/NĐ – CP) quy định như sau: “ Tổ chức tiếp nhận và quản lý hồ sơ, cấp Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm, Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực đối với: thực phẩm bảo vệ sức khỏe, phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới, phụ gia thực phẩm không thuộc danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng hoặc không đúng đối tượng sử dụng trong thực phẩm do Bộ Y tế quy định; Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đạt yêu cầu Thực hành sản xuất tốt (GMP) thực phẩm bảo vệ sức khỏe; Giy Xác nhận nội dung quảng cáo đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe; Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý, Giấy chứng nhận y tế”.

Về thành phần hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do:

Để được cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với các sản phẩm thực phẩm chức năng mang thương hiệu Made in Vietnam thì doanh nghiệp đứng tên trong hồ sơ hoặc doanh nghiệp đứng tên phân phối, kinh doanh và giữ quyền xuất khẩu sản phẩm ( Thường thông qua hình thức hợp đồng để chứng minh quyền và nghĩa vụ của các bên) phải cung cấp được các giấy tờ sau:

1. Đơn Đề nghị cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do

2. Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận ĐKKD của doanh nghiệp đứng tên xin cấp phép

3. Bản sao có dóng dấu doanh nghiệp của bản xác nhận đăng ký công bố sản phẩm đã được cơ quan nhà nước phê duyệt

4. Các giấy tờ, tài liệu khác ( nếu có)

Về thẩm quyền và thời hạn cấp phép:

Thẩm quyền thuộc về Cục An toàn thực phẩm – Bộ Y tế

Thời hạn cấp phép: Không quá 10 ngày làm việc ( Không bao gồm thứ 7, chủ nhật, các ngày nghỉ lễ theo quy định của pháp luật).

Trường hợp Quý doanh nghiệp cần hỗ trợ tư vấn và sử dụng dịch vụ, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hotline tư vấn luật: 0989 232 568 và/hoặc email: luattrungtin@gmail.com.

Trân trọng!

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ THEO PHỤ LỤC IV

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO, GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT KHẨU

(Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2015/TT-BYT ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Bộ Y tế quy định việc kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu và hồ sơ, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế)

Tên tổ chức, cá nhân
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

…., ngày …. tháng …. năm ….

Kính gửi: Cục An toàn thực phẩm – Bộ Y tế

Tên tổ chức, cá nhân (Tiếng Việt và Tiếng Anh):  …………………………………………………….. ………………………………………………………….. …….

Địa chỉ:………………………………………………………………………………………………………………

Số điện thoại: ……………………………………….. Số fax:………….………………

Website (nếu có) …………………………………….. E-mail: …………………………………

Để đáp ứng yêu cầu của nước nhập khẩu, Công ty chúng tôi đề nghị Cục An toàn thực phẩm cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do – (Certificate of Free Sale – CFS) hoặc Giấy chứng nhận xuất khẩu (Certificate of Exported-CE) đối với các sản phẩm thực phẩm như sau:

TT

Tên sản phẩm, hàng hóa (Tiếng Việt và Tiếng Anh)

Số công bố(*)

Nước nhập khẩu

1

     

2

     

Các giấy tờ kèm theo: (đ nghị đánh du  nếu có):

TT

Tên loại giấy tờ

Có 

1

Bản sao có chứng thực Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy, hoặc Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm (hoặc Bản tự công bố sản phẩm hoặc Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm)  

2

Yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu/ nhà nhập khẩu (nếu có)  

Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của các thông tin đã kê khai và của các tài liệu trong hồ sơ.

 

(Người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của doanh nghiệp ký tên, đóng dấu)

Số công bố: Là số “Giấy tiếp nhận bản công b hợp quy”; “Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm”; “Bản tự công bố sản phẩm”; “Giấy tiếp nhận  đăng ký bản công bố sản phẩm”.

Tư vấn miễn phí